水手
[shuǐ shǒu] [THỦY 手]
thủy thủ; thuyền viên; thuỷ thủ trên biển
船上负责操舵、甲板作业等工作的海员
作为一名资深水手,他熟悉这片海域的各种气候变化。
zuò wéi yì míng zī shēn shuǐ shǒu, tā shú xī zhè piàn hǎi yù de gè zhǒng qì hòu biàn huà.Là một thủy thủ kỳ cựu, anh ấy rất quen thuộc với các biến đổi khí hậu ở vùng biển này.
水手们在军舰上执行巡逻任务。
shuǐ shǒu men zài jūn jiàn shàng zhí xíng xún luó rèn wu.Các thủy thủ thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên tàu chiến.
水手们在汹涌的波涛中奋力前行。
shuǐ shǒu men zài xiōng yǒng de bō tāo zhōng fèn lì qián xíng.Các thủy thủ nỗ lực tiến về phía trước giữa những con sóng lớn cuộn trào.
水手们合力扬起了风帆。
shuǐ shǒu men hé lì yáng qǐ le fēng fān.Các thủy thủ cùng nhau giương cánh buồm lên.