XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

水

[shuǐ] [ㄕㄨㄟˇ] [THỦY]

nước; sông; chất lỏng

无色透明的常见液体

请给我一杯水。

qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

Xin cho tôi một cốc nước.

杯、瓶 [bēi, píng]

真的,你今天在水里游了很久。

zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.

Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

这里的水果有的是,你多吃点。

zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.

Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.

好,买了水我们就快点儿进去。

hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.

Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就