水
[shuǐ] [ㄕㄨㄟˇ] [THỦY]
nước; sông; chất lỏng
无色透明的常见液体
请给我一杯水。
qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.Xin cho tôi một cốc nước.
杯、瓶 [bēi, píng]
真的,你今天在水里游了很久。
zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ这里的水果有的是,你多吃点。
zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.
好,买了水我们就快点儿进去。
hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就