歌手
[gē shǒu] [歌 手]
ca sĩ
以唱歌为职业或擅长唱歌的人
我哥哥想成为一名歌手。
wǒ gē ge xiǎng chéng wéi yì míng gē shǒu.Anh trai tôi muốn trở thành một ca sĩ.
小明,听说我们喜欢的歌手下周开演唱会!
xiǎo míng, tīng shuō wǒ men xǐ huan de gē shǒu xià zhōu kāi yǎn chàng huì!Tiểu Minh, nghe nói ca sĩ chúng ta thích tuần sau tổ chức buổi biểu diễn đấy!
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc这位歌手在华语乐坛非常有名。
zhè wèi gē shǒu zài huá yǔ yuè tán fēi cháng yǒu míng.Ca sĩ này vô cùng nổi tiếng trong làng nhạc Hoa ngữ.
这位歌手下个月将发行新专辑。
zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.