歌迷
[gē mí] [歌 迷]
người hâm mộ ca sĩ
喜欢特定歌手或歌曲的爱好者
他是那个歌手的歌迷。
tā shì nà ge gē shǒu de gē mí.Anh ấy là người hâm mộ của ca sĩ đó.
他是这支乐队的歌迷。
tā shì zhè zhī yuè duì de gē mí.Anh ấy là fan của ban nhạc này.
这场演唱会的入场券早就卖完了,很多歌迷都买不到票。
zhè chǎng yǎn chàng huì de rù chǎng quàn zǎo jiù mài wán le, hěn duō gē mí dōu mǎi bú dào piào.Vé vào cửa buổi concert này đã bán hết từ lâu, rất nhiều fan không mua được.