低迷
[dī mí] [低 迷]
1.mờ mịt (cảnh vật, v.v.); thấp (tinh thần); suy thoái (kinh tế)
形容经济萧条或情绪、士气低沉不振。
受国际金融危机波及,全球航运市场持续低迷。
shòu guó jì jīn róng wēi jī bō jí, quán qiú háng yùn shì chǎng chí xù dī mí.Chịu ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính quốc tế, thị trường vận tải biển toàn cầu tiếp tục ảm đạm.
2.mờ mịt, u ám (sương khói, trời đất)
形容云雾等低沉笼罩、模糊不清。
清晨的山林间笼罩着一层低迷的薄雾。
qīng chén de shān lín jiān lǒng zhào zhe yì céng dī mí de bó wù.Giữa rừng núi sáng sớm bao phủ bởi một lớp sương mờ mịt.
别着急,现在市场低迷,保持耐心才是最重要的。
bié zháo jí, xiàn zài shì chǎng dī mí, bǎo chí nài xīn cái shì zuì zhòng yào de.Đừng vội, hiện tại thị trường đang ảm đạm, giữ tâm lý kiên nhẫn mới là quan trọng nhất.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了小明,当前全球经济这么低迷,政府为何还要在深空探测上投入数十亿美元?
xiǎo míng, dāng qián quán qiú jīng jì zhè me dī mí, zhèng fǔ wèi hé hái yào zài shēn kōng tàn cè shàng tóu rù shù shí yì měi yuán?Tiểu Minh, kinh tế toàn cầu hiện nay ảm đạm thế này, tại sao chính phủ vẫn đổ hàng tỷ đô la vào việc thám hiểm không gian sâu?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…