低估
[dī gū] [低 估]
đánh giá thấp; coi nhẹ
过低地估计人或事物的能力、价值或难度。
千万不要低估对手在关键时刻爆发的实力。
qiān wàn bú yào dī gū duì shǒu zài guān jiàn shí kè bào fā de shí lì.Tuyệt đối không được đánh giá thấp thực lực bùng nổ của đối thủ vào thời khắc quyết định.
对,先试一个月;可能的风险是进度被低估。
duì, xiān shì yí gè yuè; kě néng de fēng xiǎn shì jìn dù bèi dī gū.Đúng, thử trước một tháng; rủi ro có thể xảy ra là tiến độ bị đánh giá thấp.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch比如在技术岗位上,它可能会无意识地低估女性应聘者。
bǐ rú zài jì shù gǎng wèi shàng, tā kě néng huì wú yì shí dì dī gū nǚ xìng yìng pìn zhě.Ví dụ ở các vị trí kỹ thuật, nó có thể vô thức đánh giá thấp ứng viên nữ.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng这种毒性叠加效应,在以往的评估里好像被严重低估了。
zhè zhǒng dú xìng dié jiā xiào yìng, zài yǐ wǎng de píng gū lǐ hǎo xiàng bèi yán zhòng dī gū le.Hiệu ứng cộng hưởng độc tính này hình như đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng trong các đợt thẩm định trước.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻