低碳
[dī tàn] [低 碳]
ít phát thải carbon
指二氧化碳排放量低,或碳水化合物含量低。
王老师呼吁学员践行低碳生活,日常出行多乘公共交通。
wáng lǎo shī hū yù xué yuán jiàn xíng dī tàn shēng huó, rì cháng chū xíng duō chéng gōng gòng jiāo tōng.Thầy Vương kêu gọi học viên thực hành lối sống ít carbon, đi lại hàng ngày nên dùng phương tiện công cộng.
是的,还能有效降低碳排放,减少环境污染。
shì de, hái néng yǒu xiào jiàng dī tàn pái fàng, jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.Đúng thế, còn có thể giảm phát thải carbon hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而这确实是个问题,但能倒逼绿色低碳出行转型。
zhè què shí shì gè wèn tí, dàn néng dǎo bī lǜ sè dī tàn chū xíng zhuǎn xíng.Đây đúng là một vấn đề, nhưng có thể thúc đẩy chuyển đổi sang đi lại xanh phát thải thấp.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân低碳生活有助于减少环境污染。
dī tàn shēng huó yǒu zhù yú jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.Lối sống ít cacbon giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.