碳
[tàn]
cacbon (hoá học)
非金属元素,化学符号C
减少碳排放是应对全球气候变化的重要举措。
jiǎn shǎo tàn pái fàng shì yìng duì quán qiú qì hòu biàn huà de zhòng yào jǔ cuò.Giảm phát thải cacbon là biện pháp quan trọng để ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu.
整体碳排放量预计可以降低两成以上。
zhěng tǐ tàn pái fàng liàng yù jì kě yǐ jiàng dī liǎng chéng yǐ shàng.Tổng lượng phát thải carbon dự kiến có thể giảm hơn 20%.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而许多减肥者喜欢选择低碳饮食。
xǔ duō jiǎn féi zhě xǐ huan xuǎn zé dī tàn yǐn shí.Nhiều người giảm cân thích lựa chọn chế độ ăn ít carb.
小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân