水晶
[shuǐ jīng] [THỦY 晶]
pha lê; thạch anh
透明的石英矿物晶体。
这条项链由天然水晶制成,光泽十分纯净。
zhè tiáo xiàng liàn yóu tiān rán shuǐ jīng zhì chéng, guāng zé shí fēn chún jìng.Sợi dây chuyền này được làm từ pha lê tự nhiên, ánh sáng vô cùng thuần khiết.
他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。
tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.
屋顶上悬挂着一盏华丽的水晶吊灯。
wū dǐng shàng xuán guà zhe yì zhǎn huá lì de shuǐ jīng diào dēng.Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.
天花板上吊着一盏精致华丽的水晶灯。
tiān huā bǎn shàng diào zhe yì zhǎn jīng zhì huá lì de shuǐ jīng dēng.Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê tinh xảo, tráng lệ.