晶
[jīng]
tinh thể
海水蒸发后会留下白色的盐晶。
hǎi shuǐ zhēng fā hòu huì liú xià bái sè de yán jīng.Nước biển sau khi bốc hơi sẽ để lại những tinh thể muối trắng.
他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。
tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.
清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。
qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.