液晶
[yè jīng] [液 晶]
tinh thể lỏng
兼具液体流动性与晶体光学性质的物质
新型液晶显示器具备更高清的分辨率和更低的功耗。
xīn xíng yè jīng xiǎn shì qì jù bèi gèng gāo qīng de fēn biàn lǜ hé gèng dī de gōng hào.Màn hình tinh thể lỏng kiểu mới sở hữu độ phân giải sắc nét hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp hơn.