液
[yè]
chất lỏng; chất dịch; tiếng Đài Loan đọc là [yì]
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于护士抽取病人的血液进行化验。
hù shì chōu qǔ bìng rén de xuè yè jìn xíng huà yàn.Y tá lấy máu của bệnh nhân để tiến hành xét nghiệm.
很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。
hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的