结晶【結晶】
[jié jīng] [结 晶]
kết tinh; sự kết tinh; tinh thể
物质形成的晶体,或比喻珍贵的成果。
这部小说是他二十年写作经验的结晶,凝聚了无数心血。
zhè bù xiǎo shuō shì tā èr shí nián xiě zuò jīng yàn de jié jīng, níng jù le wú shù xīn xuè.Cuốn tiểu thuyết này là kết tinh của hai mươi năm kinh nghiệm viết lách, chứa đựng vô số tâm huyết.
kết tinh (tạo thành tinh thể)
物质由液态或气态形成晶体。
浓盐水在太阳暴晒下会慢慢结晶。
nóng yán shuǐ zài tài yáng bào shài xià huì màn màn jié jīng.Nước muối đặc dưới ánh nắng gay gắt sẽ dần dần kết tinh.
二十四节气是中国古代劳动人民长期经验的智慧结晶。
èr shí sì jié qì shì zhōng guó gǔ dài láo dòng rén mín cháng qī jīng yàn de zhì huì jié jīng.Hai mươi bốn tiết khí là kết tinh trí tuệ từ kinh nghiệm lâu dài của người lao động Trung Quốc cổ đại.