结账【結帳】
[jié zhàng] [结 账]
trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 结帐
结算账目;支付费用
服务员,请帮我们这桌结账。
fú wù yuán, qǐng bāng wǒ men zhè zhuō jié zhàng.Phục vụ ơi, xin vui lòng tính tiền cho bàn của chúng tôi.
早上好,我们要退房,请帮我们结账。
zǎo shàng hǎo, wǒ men yào tuì fáng, qǐng bāng wǒ men jié zhàng.Chào buổi sáng, chúng tôi muốn trả phòng, xin tính tiền giúp chúng tôi.
Trong bài: Trả phòng khách sạn và gửi hành lý tạm好,再拿两盒酸奶和几个苹果,我们去结账吧。
hǎo, zài ná liǎng hé suān nǎi hé jǐ gè píng guǒ, wǒ men qù jié zhàng ba.Được, lấy thêm hai hộp sữa chua và vài quả táo, chúng ta đi thanh toán nhé.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的结账时他多付了十块钱当小费。
jié zhàng shí tā duō fù le shí kuài qián dāng xiǎo fèi.Lúc thanh toán anh ấy trả thêm mười tệ làm tiền boa.