XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

结算【結算】

[jié suàn] [结 算]

thanh toán; kết toán

清算核算账目,支付结清款项。

请各位顾客在营业时间结束前到柜台结算。

qǐng gè wèi gù kè zài yíng yè shí jiān jié shù qián dào guì tái jié suàn.

Xin mời quý khách đến quầy thanh toán trước khi hết giờ làm việc.

先租一年。如果按押一付三的方式结算,能少点吗?

xiān zū yì nián. rú guǒ àn yā yí fù sān de fāng shì jié suàn, néng shǎo diǎn ma?

Thuê trước một năm. Nếu thanh toán theo phương thức cọc một trả ba, có thể bớt chút không?

Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà

这里的机票是以美元结算的。

zhè lǐ de jī piào shì yǐ měi yuán jié suàn de.

Vé máy bay ở đây được thanh toán bằng đô la Mỹ.

依我看,逐步推进资本账户开放能有效提升跨境结算效率。

yī wǒ kàn, zhú bù tuī jìn zī běn zhàng hù kāi fàng néng yǒu xiào tí shēng kuà jìng jié suàn xiào lǜ.

Theo tôi thấy, từng bước thúc đẩy mở cửa tài khoản vốn có thể nâng cao rõ rệt hiệu quả thanh toán xuyên biên giới.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn