结
[jié]
1.nút; bền chặt; kết nối
院子里的苹果树结了好多果子。
yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.
2.thắt nút
把绳子等拴成结
请把这两根绳子结在一起。
qǐng bǎ zhè liǎng gēn shéng zi jié zài yì qǐ.Hãy buộc hai sợi dây này vào với nhau.
3.ra quả; kết hạt (đọc jiē)
植物长出果实或种子
这棵树今年结果了。
zhè kē shù jīn nián jié guǒ le.Cây này năm nay đã ra quả.
总结得太棒了,以后别用错。
zǒng jié de tài bàng le, yǐ hòu bié yòng cuò.Tổng kết xuất sắc lắm, sau này đừng dùng sai nhé.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得有,比赛结束以后,我们去哪儿?
yǒu, bǐ sài jié shù yǐ hòu, wǒ men qù nǎ r?Có, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta đi đâu?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng这栋老房子的结构仍然很安全。
zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.