疙瘩
[gē da] [疙 瘩]
1.sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề
皮肤隆起物、小球状物或心中的矛盾。
听到那个可怕的消息后,他身上起了一层鸡皮疙瘩。
tīng dào nà ge kě pà de xiāo xī hòu, tā shēn shàng qǐ le yì céng jī pí gē da.Sau khi nghe tin tức đáng sợ đó, trên người anh ấy nổi cả một lớp da gà.
2.cục bột (món ăn)
指做汤用的面团小颗粒。
冬天吃一碗热乎的面疙瘩很舒服。
dōng tiān chī yì wǎn rè hū de miàn gē da hěn shū fú.Mùa đông ăn một bát canh bột gạt nóng hổi rất dễ chịu.