瘩
[dá]
lở; nhọt; vảy
这家店的疙瘩汤味道非常正宗。
zhè jiā diàn de gē da tāng wèi dào fēi cháng zhèng zōng.Món canh bột gạt của quán này vị rất chuẩn.
我的手臂上突然长了一个小疙瘩。
wǒ de shǒu bì shàng tū rán cháng le yí gè xiǎo gē da.Trên cánh tay tôi đột nhiên mọc một cái mụn nhỏ.
及时沟通能消除两人心中的疙瘩。
jí shí gōu tōng néng xiāo chú liǎng rén xīn zhōng de gē da.Giao tiếp kịp thời có thể xóa bỏ khúc mắc trong lòng hai người.