纠纷【糾紛】
[jiū fēn] [纠 纷]
tranh chấp
争执的事情,矛盾冲突。
双方经过友好协商,终于妥善解决了合同纠纷。
shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng, zhōng yú tuǒ shàn jiě jué le hé tong jiū fēn.Sau khi thương lượng thiện chí, hai bên cuối cùng đã giải quyết thỏa đáng tranh chấp hợp đồng.
只有这样才能赢得信任,避免潜在的伦理纠纷。
zhǐ yǒu zhè yàng cái néng yíng dé xìn rèn, bì miǎn qián zài de lún lǐ jiū fēn.Chỉ có như vậy mới có thể giành được sự tin tưởng, tránh được các tranh chấp đạo đức tiềm ẩn.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有两家公司因合同纠纷而打官司。
liǎng jiā gōng sī yīn hé tong jiū fēn ér dǎ guān sī.Hai công ty kiện nhau vì tranh chấp hợp đồng.
话虽如此,但基础技术的知识产权纠纷风险依然存在。
huà suī rú cǐ, dàn jī chǔ jì shù de zhī shi chǎn quán jiū fēn fēng xiǎn yī rán cún zài.Dù nói vậy, nhưng rủi ro tranh chấp sở hữu trí tuệ của công nghệ nền tảng vẫn còn tồn tại.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定