纷纷
[fēn fēn] [纷 纷]
hết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một
接连不断,一个接一个
下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
nhiều, rối loạn
众多杂乱
最近网上关于此事议论纷纷。
zuì jìn wǎng shàng guān yú cǐ shì yì lùn fēn fēn.Gần đây trên mạng tranh luận rầm rộ về việc này.
确实,上游供应商现在纷纷推迟交货,导致这家企业的生产线受到严重拖累。
què shí, shàng yóu gōng yìng shāng xiàn zài fēn fēn tuī chí jiāo huò, dǎo zhì zhè jiā qǐ yè de shēng chǎn xiàn shòu dào yán zhòng tuō lěi.Đúng vậy, các nhà cung ứng thượng nguồn hiện đều lần lượt hoãn giao hàng, dẫn đến dây chuyền sản xuất của doanh nghiệp này bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…春节期间,大家纷纷互相拜年。
chūn jié qī jiān, dà jiā fēn fēn hù xiāng bài nián.Trong dịp Tết, mọi người lần lượt chúc Tết lẫn nhau.
大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。
dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.