纷
[fēn]
nhiều; bối rối; hỗn loạn
只有这样才能赢得信任,避免潜在的伦理纠纷。
zhǐ yǒu zhè yàng cái néng yíng dé xìn rèn, bì miǎn qián zài de lún lǐ jiū fēn.Chỉ có như vậy mới có thể giành được sự tin tưởng, tránh được các tranh chấp đạo đức tiềm ẩn.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
话虽如此,但基础技术的知识产权纠纷风险依然存在。
huà suī rú cǐ, dàn jī chǔ jì shù de zhī shi chǎn quán jiū fēn fēng xiǎn yī rán cún zài.Dù nói vậy, nhưng rủi ro tranh chấp sở hữu trí tuệ của công nghệ nền tảng vẫn còn tồn tại.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定