噪声【噪聲】
[zào shēng] [噪 声]
1.tiếng ồn
妨碍人正常休息、学习和工作的嘈杂声音。
长期处于高分贝的工业噪声环境中,会对听力造成不可逆的损伤。
cháng qī chǔ yú gāo fēn bèi de gōng yè zào shēng huán jìng zhōng, huì duì tīng lì zào chéng bù kě nì de sǔn shāng.Ở lâu trong môi trường tiếng ồn công nghiệp cường độ cao sẽ gây tổn thương thính lực khó phục hồi.
2.nhiễu (trong tín hiệu, vật lý, kỹ thuật)
物理或工程中干扰正常信号的随机电信号。
图像处理算法成功清除了照片中的噪声。
tú xiàng chǔ lǐ suàn fǎ chéng gōng qīng chú le zhào piàn zhōng de zào shēng.Thuật toán xử lý hình ảnh đã xóa thành công nhiễu trong bức ảnh.
噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。
zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类高主管,楼上深夜跑跳太吵,我们已完成邻里噪声音频检测与取证。
gāo zhǔ guǎn, lóu shàng shēn yè pǎo tiào tài chǎo, wǒ men yǐ wán chéng lín lǐ zào shēng yīn pín jiǎn cè yǔ qǔ zhèng.Chủ quản Cao, tầng trên chạy nhảy đêm khuya quá ồn, chúng tôi đã hoàn thành đo đạc âm thanh và thu thập chứng cứ tiếng ồn hàng xóm.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng