呼声【呼聲】
[hū shēng] [呼 声]
tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm
喊声;借指大众的意见或要求。
减免学费是广大学生群体最强烈的呼声。
jiǎn miǎn xué fèi shì guǎng dà xué shēng qún tǐ zuì qiáng liè de hū shēng.Miễn giảm học phí là tiếng nói mạnh mẽ nhất của đông đảo học sinh sinh viên.
演员们在欢呼声中走到前台谢幕。
yǎn yuán men zài huān hū shēng zhōng zǒu dào qián tái xiè mù.Các diễn viên bước ra trước sân khấu cúi chào cảm ơn trong tiếng reo hò.
现场的球迷们发出了疯狂的欢呼声。
xiàn chǎng de qiú mí men fā chū le fēng kuáng de huān hū shēng.Các cổ động viên tại hiện trường đã reo hò cuồng nhiệt.
人群中突然传来了欢呼声。
rén qún zhōng tū rán chuán lái le huān hū shēng.Trong đám đông bỗng nhiên vang lên tiếng reo hò.