呼啸【呼嘯】
[hū xiào] [呼 啸]
rít; gầm rú; gào thét
发出高而长的尖厉声音。
寒冷的北风在窗外呼啸,吹得树枝剧烈摇晃。
hán lěng de běi fēng zài chuāng wài hū xiào, chuī de shù zhī jù liè yáo huàng.Gió bấc lạnh buốt rít gào ngoài cửa sổ, thổi cành cây lắc lư dữ dội.
就在一刹那间,列车呼啸而过。
jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.
路上有两辆警车呼啸而过。
lù shang yǒu liǎng liàng jǐng chē hū xiào ér guò.Trên đường có hai chiếc xe cảnh sát rú còi phóng qua.
狂风呼啸,海面上翻滚着汹涌的波涛。
kuáng fēng hū xiào, hǎi miàn shàng fān gǔn zhe xiōng yǒng de bō tāo.Gió lớn gầm rú, trên mặt biển cuồn cuộn những đợt sóng dữ dội.