呼啸而过
[hū xiào ér guò] [呼 啸 而 过]
huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua
就在一刹那间,列车呼啸而过。
jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.
路上有两辆警车呼啸而过。
lù shang yǒu liǎng liàng jǐng chē hū xiào ér guò.Trên đường có hai chiếc xe cảnh sát rú còi phóng qua.
一列高速列车从我们身旁呼啸而过,转眼便不见了。
yí liè gāo sù liè chē cóng wǒ men shēn páng hū xiào ér guò, zhuǎn yǎn biàn bú jiàn le.Một đoàn tàu cao tốc lao vun vút qua cạnh chúng tôi, chớp mắt đã biến mất.