啸
[xiào]
(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm
就在一刹那间,列车呼啸而过。
jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.
暴风雨在空旷的田野上呼啸。
bào fēng yǔ zài kōng kuàng de tián yě shàng hū xiào.Cơn bão gào thét trên cánh đồng trống trải.
路上有两辆警车呼啸而过。
lù shang yǒu liǎng liàng jǐng chē hū xiào ér guò.Trên đường có hai chiếc xe cảnh sát rú còi phóng qua.