海啸
[hǎi xiào] [海 啸]
sóng thần
由海底地震、火山爆发等引起的破坏性巨浪。
那次海啸造成了大量人员伤亡,沿海城市受损严重。
nà cì hǎi xiào zào chéng le dà liàng rén yuán shāng wáng, yán hǎi chéng shì shòu sǔn yán zhòng.Trận sóng thần đó gây ra thương vong lớn, các thành phố ven biển bị thiệt hại nặng nề.
地震引发的海啸成了沿海村庄的浩劫。
dì zhèn yǐn fā de hǎi xiào chéng le yán hǎi cūn zhuāng de hào jié.Sóng thần do động đất gây ra đã trở thành thảm họa đối với ngôi làng ven biển.