海军【海軍】
[hǎi jūn] [海 军]
hải quân
在海洋上作战的军种。
他从小立志成为一名优秀的中国海军军官。
tā cóng xiǎo lì zhì chéng wéi yì míng yōu xiù de zhōng guó hǎi jūn jūn guān.Từ nhỏ anh ấy đã nuôi chí trở thành một sĩ quan hải quân ưu tú.
海军部队配备了最先进的舰艇。
hǎi jūn bù duì pèi bèi le zuì xiān jìn de jiàn tǐng.Lực lượng hải quân được trang bị những chiếc tàu chiến hiện đại nhất.
这个海岛是重要的海军基地。
zhè ge hǎi dǎo shì zhòng yào de hǎi jūn jī dì.Hòn đảo này là căn cứ hải quân quan trọng.
海军舰队成功驱离了可疑的海盗船。
hǎi jūn jiàn duì chéng gōng qū lí le kě yí de hǎi dào chuán.Hạm đội hải quân đã xua đuổi thành công tàu cướp biển khả nghi.