XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

空军【空軍】

[kōng jūn] [空 军]

không quân

主要在空中执行作战任务的军种

他从小就梦想成为一名空军飞行员。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng kōng jūn fēi xíng yuán.

Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một phi công không quân.

平衡财产权益与惠益分享义务,乃防范太空军事化的唯一路径。

píng héng cái chǎn quán yì yǔ huì yì fēn xiǎng yì wù, nǎi fáng fàn tài kōng jūn shì huà de wéi yí lù jìng.

Cân bằng quyền lợi tài sản và nghĩa vụ chia sẻ lợi ích chính là con đường duy nhất để ngăn ngừa quân sự hóa không gian vũ trụ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃