海外
[hǎi wài] [海 外]
nước ngoài; hải ngoại
国外或大洋以外的地区
该集团正积极开拓海外市场以扩大业务。
gāi jí tuán zhèng jī jí kāi tuò hǎi wài shì chǎng yǐ kuò dà yè wù.Tập đoàn này đang tích cực mở rộng thị trường nước ngoài để phát triển kinh doanh.
王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。
wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这家公司向海外输出先进技术。
zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.
好主意,先小规模试水,看看海外受众的反响再作调整。
hǎo zhǔ yì, xiān xiǎo guī mó shì shuǐ, kàn kàn hǎi wài shòu zhòng de fǎn xiǎng zài zuò tiáo zhěng.Ý kiến hay đấy, cứ thử nghiệm quy mô nhỏ trước xem phản hồi của khán giả hải ngoại rồi hãy điều chỉnh.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨