角
[jiǎo]
1.góc; góc cạnh; sừng
物体尖角或动物头上的角
这个桌子的角很尖。
zhè ge zhuō zi de jiǎo hěn jiān.Góc bàn này rất nhọn.
2.vai kịch
戏曲中的角色
京剧里的丑角很有趣。
jīng jù lǐ de chǒu jué hěn yǒu qù.Vai hề trong Kinh kịch rất thú vị.
难怪这么慢。你看墙角那个机器。
nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像每个人在生活中都有不同角色。
měi gè rén zài shēng huó zhōng dū yǒu bù tóng jué sè.Mỗi người trong cuộc sống đều có những vai trò khác nhau.
嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。
èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem