XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

远方

[yuǎn fāng] [远 方]

xa xôi; một nơi ở xa

距离遥远的地方

他离开了家乡,去往远方的城市打拼。

tā lí kāi le jiā xiāng, qù wǎng yuǎn fāng de chéng shì dǎ pīn.

Anh ấy rời quê hương, đến một thành phố xa xôi để lập nghiệp.

这种植物靠风把种子播向远方。

zhè zhòng zhí wù kào fēng bǎ zhǒng zi bō xiàng yuǎn fāng.

Loại thực vật này nhờ gió để phát tán hạt giống đi xa.

汽车缓缓驶出车站,开向远方。

qì chē huǎn huǎn shǐ chū chē zhàn, kāi xiàng yuǎn fāng.

Chiếc xe ô tô từ từ lăn bánh rời bến, chạy về phương xa.

他是我多年不见的远方友人。

tā shì wǒ duō nián bú jiàn de yuǎn fāng yǒu rén.

Anh ấy là người bạn phương xa đã nhiều năm tôi chưa gặp.