远【遠】
[yuǎn]
xa; xa xôi; xa xăm
空间或时间距离大
学校很远。
xué xiào hěn yuǎn.Trường học rất xa.
xa lánh, tránh xa
疏远,不亲近
做人应当亲君子,远小人。
zuò rén yīng dāng qīn jūn zǐ, yuǎn xiǎo rén.Làm người nên gần người quân tử, tránh xa kẻ tiểu nhân.
hơn hẳn, kém xa (chỉ mức chênh lệch)
表示差别程度很大
事情远没有那么简单。
shì qíng yuǎn méi yǒu nà me jiǎn dān.Sự việc còn lâu mới đơn giản như vậy.
我站在远处看,你先拿着别动。
wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着在妈妈眼里,我永远是个孩子。
zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.
不太远。我们坐第七排怎么样?
bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim