极为【極為】
[jí wéi] [极 为]
cực kỳ; vô cùng
程度达到极点;非常。
王老师在课堂上讲解语法结构时表现得极为严谨。
wáng lǎo shī zài kè táng shàng jiǎng jiě yǔ fǎ jié gòu shí biǎo xiàn de jí wéi yán jǐn.Thầy Vương thể hiện sự cực kỳ chặt chẽ khi giảng giải cấu trúc ngữ pháp trên lớp.
这种地理分布上的极端失衡,无疑将让全球生产网络变得极为脆弱。
zhè zhǒng dì lǐ fēn bù shàng de jí duān shī héng, wú yí jiāng ràng quán qiú shēng chǎn wǎng luò biàn de jí wéi cuì ruò.Sự mất cân bằng cực đoan về mặt phân bổ địa lý này chắc chắn sẽ khiến mạng lưới sản xuất toàn cầu trở nên vô cùng mong manh.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增这首诗描绘了极为开阔的境界。
zhè shǒu shī miáo huì le jí wéi kāi kuò de jìng jiè.Bài thơ này miêu tả một cảnh giới vô cùng khoáng đạt.
这个规划很务实,在全球化背景下,这种人才循环对双方都极为有利。
zhè ge guī huà hěn wù shí, zài quán qiú huà bèi jǐng xià, zhè zhǒng rén cái xún huán duì shuāng fāng dōu jí wéi yǒu lì.Kế hoạch này rất thực tế, trong bối cảnh toàn cầu hóa, sự tuần hoàn nhân tài này vô cùng có lợi cho cả đôi bên.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế