XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

行为【行為】

[xíng wéi] [行 为]

hành động; cách cư xử; hành vi

人的举止或做出的事情

这个行为不好。

zhè ge xíng wéi bù hǎo.

Hành vi này không tốt.

为什么呢?难道我们还要容忍这种行为吗?

wèi shén me ne? nán dào wǒ men hái yào róng rěn zhè zhǒng xíng wéi ma?

Tại sao chứ? Chẳng lẽ chúng ta còn phải dung túng cho hành vi này sao?

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

我们要减少对环境有害的行为。

wǒ men yào jiǎn shǎo duì huán jìng yǒu hài de xíng wéi.

Chúng ta cần giảm bớt những hành vi có hại cho môi trường.

您指的是针对高度敏感数据的窃取与存储行为?

nín zhǐ de shì zhēn duì gāo dù mǐn gǎn shù jù de qiè qǔ yǔ cún chǔ xíng wéi?

Ý thầy là hành vi đánh cắp và lưu trữ nhắm vào các dữ liệu có độ nhạy cảm cao?

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……