侵权行为
[qīn quán xíng wéi] [侵 权 行 为]
hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)
那这种侵权行为严重吗?会对我的名誉造成影响吧?
nà zhè zhǒng qīn quán xíng wéi yán zhòng ma? huì duì wǒ de míng yù zào chéng yǐng xiǎng ba?Vậy hành vi xâm phạm này có nghiêm trọng không ạ? Nó sẽ ảnh hưởng đến danh dự của em đúng không?
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不商标被恶意抢注属于典型的侵权行为。
shāng biāo bèi è yì qiǎng zhù shǔ yú diǎn xíng de qīn quán xíng wéi.Nhãn hiệu bị đăng ký trước một cách ác ý thuộc hành vi xâm phạm quyền điển hình.
您说的机制具体包含哪些措施?能有效阻止这种侵权行为吗?
nín shuō de jī zhì jù tǐ bāo hán nǎ xiē cuò shī? néng yǒu xiào zǔ zhǐ zhè zhǒng qīn quán xíng wéi ma?Cơ chế thầy nói cụ thể gồm các biện pháp nào? Có thể ngăn chặn hiệu quả hành vi xâm phạm này không ạ?
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền