称为【稱為】
[chēng wéi] [称 为]
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
叫作;当作或叫做。
这种花被称为玫瑰。
zhè zhǒng huā bèi chēng wéi méi guī.Loài hoa này được gọi là hoa hồng.
狮子被称为森林里的百兽之王。
shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.
这座城市被称为工业革命的摇篮。
zhè zuò chéng shì bèi chēng wéi gōng yè gé mìng de yáo lán.Thành phố này được gọi là cái nôi của cuộc cách mạng công nghiệp.
老虎被称为森林之王,非常威风。
lǎo hǔ bèi chēng wéi sēn lín zhī wáng, fēi cháng wēi fēng.Hổ được mệnh danh là chúa sơn lâm, rất uy phong.