叫
[jiào]
1.kêu; gọi; đặt hàng
发出声音;称呼;点要东西
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zì?Bạn tên là gì?
2.bảo; yêu cầu; khiến
让或要求某人做某事
老师叫我们打开书。
lǎo shī jiào wǒ men dǎ kāi shū.Giáo viên bảo chúng tôi mở sách.
bị
表示被动,相当于被
我的手机叫弟弟拿走了。
wǒ de shǒu jī jiào dì di ná zǒu le.Điện thoại của tôi bị em trai lấy đi rồi.
好,我们现在叫服务员过来吧。
hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才我叫了他几声,他却没有回答。
wǒ jiào le tā jǐ shēng, tā què méi yǒu huí dá.Tôi gọi anh ấy mấy tiếng nhưng anh ấy lại không trả lời.
我们去书店吧,叫一辆出租车?
wǒ men qù shū diàn ba, jiào yí liàng chū zū chē?Chúng mình đi hiệu sách nhé, gọi một chiếc taxi đi?
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường