叫卖[jiào mài] [叫 卖]Lưu từKhácrao bán (hàng hóa); bán dạoChữ trong từ叫jiàokêu卖màibánTừ cùng chữ:叫作jiào zuòHSK 2gọi外卖wài màiHSK 2(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà买卖mǎi màiHSK 5mua bán倒卖dǎo màiHSK 7bán lại kiếm lời出卖chū màiHSK 7rao bán贩卖fàn màiHSK 7bán叫好jiào hǎoHSK 8vỗ tay khen ngợi叫板jiào bǎnHSK 8ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trư…拍卖pāi màiHSK 8bán đấu giáVí dụ trong bài học很多小贩在夜市摆摊叫卖各种小吃。hěn duō xiǎo fàn zài yè shì bǎi tān jiào mài gè zhǒng xiǎo chī.Nhiều người bán rong bày quầy ở chợ đêm rao bán các món ăn vặt.