XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

出卖【出賣】

[chū mài] [出 卖]

rao bán; bán; bán đứng; phản bội

卖出财物或背叛以牟利

为了利益出卖朋友是不可原谅的行为。

wèi le lì yì chū mài péng yǒu shì bù kě yuán liàng de xíng wéi.

Vì lợi ích mà bán đứng bạn bè là hành vi không thể tha thứ.

忠贞的战士绝不会出卖自己的战友。

zhōng zhēn de zhàn shì jué bú huì chū mài zì jǐ de zhàn yǒu.

Người chiến sĩ kiên trung tuyệt đối không bao giờ phản bội đồng đội.

为了利益而出卖朋友,简直太卑鄙了。

wèi le lì yì ér chū mài péng yǒu, jiǎn zhí tài bēi bǐ le.

Vì lợi ích mà bán đứng bạn bè, thật là quá hèn hạ.