XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

贩卖【販賣】

[fàn mài] [贩 卖]

1.bán; buôn bán; mua bán

买进货物再卖出以获取利润。

警方破获了贩卖毒品的团伙。

jǐng fāng pò huò le fàn mài dú pǐn de tuán huǒ.

Cảnh sát phá một băng nhóm buôn ma túy.

2.gieo rắc, rao bán (tư tưởng, cảm xúc)

比喻宣扬、宣泄某种观点或情绪。

很多自媒体靠贩卖焦虑来吸引眼球。

hěn duō zì méi tǐ kào fàn mài jiāo lǜ lái xī yǐn yǎn qiú.

Nhiều trang truyền thông mạng dựa vào việc gieo rắc sự lo âu để câu view.

贩卖毒品是严重违法犯罪行为。

fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.

Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.