出售
[chū shòu] [出 售]
bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
把商品或物品卖给他人
这家店出售各种水果。
zhè jiā diàn chū shòu gè zhǒng shuǐ guǒ.Cửa hàng này bán các loại trái cây.
清点完后,我建议打八折出售,尽量避免资金滞留。
qīng diǎn wán hòu, wǒ jiàn yì dǎ bā zhé chū shòu, jǐn liàng bì miǎn zī jīn zhì liú.Kiểm kê xong, tôi đề xuất bán giảm giá 20%, cố gắng tránh ứ đọng vốn.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量这家超市出售各种新鲜的蔬菜。
zhè jiā chāo shì chū shòu gè zhǒng xīn xiān de shū cài.Siêu thị này bán các loại rau tươi khác nhau.
他把房子全权委托给中介出售。
tā bǎ fáng zi quán quán wěi tuō gěi zhōng jiè chū shòu.Anh ấy ủy quyền toàn bộ cho bên môi giới bán nhà.
