购买【購買】
[gòu mǎi] [购 买]
mua; tậu
用钱买下所需的物品
很多人喜欢在网上购买衣服。
hěn duō rén xǐ huan zài wǎng shàng gòu mǎi yī fu.Nhiều người thích mua quần áo trên mạng.
购买保险贵不贵?包括哪些内容?
gòu mǎi bǎo xiǎn guì bu guì? bāo kuò nǎ xiē nèi róng?Mua bảo hiểm đắt không? Bao gồm những nội dung gì?
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch购买这套房子需要先缴纳定金。
gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.
还要准备信用卡,并且一定要购买保险。
hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch