购买力
[gòu mǎi lì] [购 买 力]
sức mua
增长确实迅速,但核心受众的购买力真的足够强吗?
zēng zhǎng què shí xùn sù, dàn hé xīn shòu zhòng de gòu mǎi lì zhēn de zú gòu qiáng ma?Tăng trưởng nhanh thật, nhưng sức mua của khán giả nòng cốt liệu có đủ mạnh không?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。
chí xù de tōng huò péng zhàng xuē ruò le jū mín de shí jì gòu mǎi lì.Lạm phát kéo dài làm suy yếu sức mua thực tế của người dân.
可是如果我们犹豫不决,任由通货膨胀蔓延,居民的实际购买力会加速萎缩。
kě shì rú guǒ wǒ men yóu yù bù jué, rèn yóu tōng huò péng zhàng màn yán, jū mín de shí jì gòu mǎi lì huì jiā sù wěi suō.Thế nhưng nếu chúng ta do dự không quyết, để mặc lạm phát lan rộng, sức mua thực tế của người dân sẽ thu hẹp nhanh hơn.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然