购【購】
[gòu]
mua; mua sắm
买,购买
他通过网络购得了一本珍贵的旧书。
tā tōng guò wǎng luò gòu dé le yì běn zhēn guì de jiù shū.Anh ấy đã mua được một quyển sách cũ quý giá qua mạng.
对啊,放满了一整个购物车。
duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường周末这家购物中心的人非常多。
zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.
购买保险贵不贵?包括哪些内容?
gòu mǎi bǎo xiǎn guì bu guì? bāo kuò nǎ xiē nèi róng?Mua bảo hiểm đắt không? Bao gồm những nội dung gì?
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch