收购【收購】
[shōu gòu] [收 购]
mua lại; thu mua
大量买进物资或企业产权等。
这家公司被对手收购了。
zhè jiā gōng sī bèi duì shǒu shōu gòu le.Công ty này đã bị đối thủ thu mua.
产量虽然高,但传统收购商还在压低价格。
chǎn liàng suī rán gāo, dàn chuán tǒng shōu gòu shāng hái zài yā dī jià gé.Sản lượng tuy cao nhưng thương lái truyền thống vẫn đang ép giá.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得董事会一致同意了这项收购计划。
dǒng shì huì yí zhì tóng yì le zhè xiàng shōu gòu jì huà.Hội đồng quản trị đã nhất trí thông qua kế hoạch thâu tóm này.
关于这次跨国专利收购,我们要求全盘永久转让核心算法的源代码。
guān yú zhè cì kuà guó zhuān lì shōu gòu, wǒ men yāo qiú quán pán yǒng jiǔ zhuǎn ràng hé xīn suàn fǎ de yuán dài mǎ.Về vụ thâu tóm sáng chế xuyên biên giới lần này, chúng tôi yêu cầu chuyển nhượng vĩnh viễn toàn bộ mã nguồn của thuật toán cốt lõi.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…