推销【推銷】
[tuī xiāo] [推 销]
1.tiếp thị; bán
推广销售商品或服务
他正在向客人推销公司的新产品。
tā zhèng zài xiàng kè rén tuī xiāo gōng sī de xīn chǎn pǐn.Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm mới của công ty cho khách.
2.tuyên truyền, rêu rao (quan điểm, lý thuyết)
宣传推广某种主张或观念
他到处推销自己的错误观点。
tā dào chù tuī xiāo zì jǐ de cuò wù guān diǎn.Hắn ta đi khắp nơi rêu rao quan điểm sai trái của mình.
有些机构借机制造恐慌情绪,趁机推销安全性并不成熟的产品。
yǒu xiē jī gòu jiè jī zhì zào kǒng huāng qíng xù, chèn jī tuī xiāo ān quán xìng bìng bù chéng shú de chǎn pǐn.Một số tổ chức mượn cơ hội tạo tâm lý hoang mang, thừa cơ chào bán những sản phẩm có tính an toàn vốn chưa chín muồi.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必王老师,您看这次国际研讨会,各国都在争相推销自己的底层架构呢。
wáng lǎo shī, nín kàn zhè cì guó jì yán tǎo huì, gè guó dōu zài zhēng xiāng tuī xiāo zì jǐ de dǐ céng jià gòu ne.Thầy Vương, thầy xem hội thảo quốc tế lần này, các nước đều đang đua nhau quảng bá kiến trúc nền tảng của mình.
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC王老师,我刚才在社交平台上看到一段视频,里面居然是我在推销诈骗课程。
wáng lǎo shī, wǒ gāng cái zài shè jiāo píng tái shàng kàn dào yí duàn shì pín, lǐ miàn jū rán shì wǒ zài tuī xiāo zhà piàn kè chéng.Thầy Vương, em vừa thấy một đoạn video trên mạng xã hội, trong đó lại là em đang quảng cáo khóa học lừa đảo.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不