推行
[tuī xíng] [推 行]
thực hiện; tiến hành
普遍实行或推广施行
公司计划下个月开始推行新的工作制度。
gōng sī jì huà xià gè yuè kāi shǐ tuī xíng xīn de gōng zuò zhì dù.Công ty dự định tháng sau bắt đầu triển khai chế độ làm việc mới.
可以先针对高排放豪车征税,分步推行。
kě yǐ xiān zhēn duì gāo pái fàng háo chē zhēng shuì, fēn bù tuī xíng.Có thể đánh thuế xe sang phát thải cao trước, thực hiện từng bước.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân这些理论阔大无当,难以推行。
zhè xiē lǐ lùn kuò dà wú dāng, nán yǐ tuī xíng.Những lý thuyết này quá viển vông sáo rỗng, rất khó thực thi.
这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?
zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底