执行【執行】
[zhí xíng] [执 行]
thực hiện; tiến hành; thi hành
按规定或计划实行
我们必须严格执行公司的规定。
wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.
好,就按这个方案执行,你来向大家说明。
hǎo, jiù àn zhè ge fāng àn zhí xíng, nǐ lái xiàng dà jiā shuō míng.Được, cứ thực hiện theo phương án này, em giải thích với mọi người.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而好,我决定从今晚开始执行这个断网规定。
hǎo, wǒ jué dìng cóng jīn wǎn kāi shǐ zhí xíng zhè ge duàn wǎng guī dìng.Được, mình quyết định bắt đầu thực hiện quy định ngắt kết nối này từ tối nay.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…每个人都要严格执行安全规定。
měi gè rén dōu yào yán gé zhí xíng ān quán guī dìng.Mọi người đều phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định an toàn.