可执行
[kě zhí xíng] [可 执 行]
có thể thực thi (tin học)
老师建议我们在备考初期就设定一个清晰且可执行的目标。
lǎo shī jiàn yì wǒ men zài bèi kǎo chū qī jiù shè dìng yí gè qīng xī qiě kě zhí xíng de mù biāo.Thầy giáo khuyên chúng tôi nên thiết lập một mục tiêu rõ ràng và khả thi ngay từ giai đoạn đầu ôn thi.